Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teaching”

127 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teaching

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I’m sure it would be ever so much more fun than teaching school.

    Từ trong câu: teaching, sure, ever, much, fun, teach, school

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your husband little thought how his teaching would recoil upon him!

    Từ trong câu: teaching, teach, husband, little, think

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better pay than teaching a country school, and there would be more work in vacation than in winter.

    Từ trong câu: teaching, vacation, pay, winter, better, teach, country, school

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There wouldn't be much good in teaching her to drive a cab, for where would she get the cab to drive?

    Từ trong câu: teaching, much, good, teach, drive, cab, get

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this is the Power of Universal Love, leading people unto all truth, teaching everyone to do as he would be done unto....

    Từ trong câu: teaching, unto, everyone, universal, power, love, lead, people

    Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It gave me the best assurance that I might rely with the utmost confidence on the results which, he said, would flow from teaching me to read.

    Từ trong câu: teaching, rely, flow, give, best, assurance, confidence, result

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I would retire from teaching, and so find time for my final classification of the chalk fossils."

    Từ trong câu: retire, teaching, teach, fossil, final, classification, find, time

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.