Câu tiếng Anh có từ “tantalize”
63 câu thật có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalize nghĩa là trêu ngươi. tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalize
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But as luck would have it no day of my trip had been so uncertain and tantalizing.
Nhưng thật may mắn, không có ngày nào trong chuyến đi của tôi lại bấp bênh và hấp dẫn đến thế.
Từ trong câu: tantalize, luck, day, trip, uncertain
William H. Maher, A Man of Samples. Something about the men he met "On the Road". Nguồn: Project Gutenberg #6132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two hours had come and gone during this tantalizing occupation.
Từ trong câu: tantalize, hour, come, go, occupation
Harold MacGrath, The Ragged Edge. Nguồn: Project Gutenberg #15614. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It began to look as though they had reached this treasure at length merely to be tantalized by it.
Từ trong câu: tantalize, begin, look, though, reach, treasure, length, merely
Frederick Orin Bartlett, The Web of the Golden Spider. Nguồn: Project Gutenberg #29104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he had been conscious of the "espionage" established all over his actions, he could scarcely have adopted a more guarded or more tantalizing policy.
Từ trong câu: tantalize, conscious, establish, action, scarcely, adopt, guard, policy
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This had been ringing in my ears all the way, and to be compelled to proceed through the long street of the village in a closed jinrikisha was tantalizing.
Từ trong câu: tantalize, ring, ear, way, proceed, long, street, village
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Foolishly--you know how one does--I had left the sweetest and crispest shoots till the last, tantalizing myself pleasantly with the thought of them.
Từ trong câu: foolishly, tantalize, know, leave, sweet, shoot, till, last
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not bear this tantalizing mockery; and if I had not been afraid of exciting the malice of that fiendish nature, there must have been an explosion at this moment.
Từ trong câu: fiendish, tantalize, bear, afraid, excite, malice, nature, explosion
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been ill, there was lassitude in every limb, and shadowy recollections tantalized him.
Từ trong câu: lassitude, ill, every, limb, shadowy, recollection, tantalize
Hallie Erminie Rives, Satan Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #39689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalize trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalize: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.