Câu tiếng Anh có từ “tantalize”
63 câu thật có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalize nghĩa là trêu ngươi. tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Jeffrey had a form of refusal which must have been very tantalizing to his correspondents.
Từ trong câu: tantalize, form, refusal, correspondent
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must have been tantalizing to all parties to wait the winter through, and not even get a message across.
Chắc hẳn tất cả các bên đều phải chờ đợi mùa đông trôi qua mà thậm chí không nhận được một tin nhắn nào.
Từ trong câu: tantalize, party, wait, winter, even, get, message, across
Edward Everett Hale, The Man Without a Country, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15868. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could not bear this tantalizing mockery; and if I had not been afraid of exciting the malice of that fiendish nature, there must have been an explosion at this moment.
Từ trong câu: fiendish, tantalize, bear, afraid, excite, malice, nature, explosion
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalize trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalize: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.