Câu tiếng Anh có từ “tantalize”
63 câu thật có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalize nghĩa là trêu ngươi. tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This method may be used for effect, such as to tantalize or surprise, or to add artistic value.
Từ trong câu: tantalize, method, use, effect, surprise, add, artistic, value
«Video Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 4642367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The possibility that his parents could be resurrected tantalizes Harry, as well as the protection the Hallows might afford him against death.
Từ trong câu: tantalize, possibility, parent, well, protection, afford, death
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129791 (bản sửa đổi 2207428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes the center player, to tantalize or mislead the other players may say, "Green Tom" or "White Tom" or anything else he may choose.
Từ trong câu: tantalize, sometimes, center, player, mislead, green, white, anything
Melvin W., 1883-1942 [Editor] Sheppard, Games and Play for School Morale A Course of Graded Games for School and Community Recreation. Nguồn: Project Gutenberg #24786. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalize trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalize: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.