Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tantalize”

63 câu thật có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tantalize nghĩa là trêu ngươi. tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tantalize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was at this crisis of his fortunes that he was tantalized by one of the most remarkable of military mishaps.

    Từ trong câu: tantalize, crisis, fortune, remarkable, military

    Thomas E. Watson, Napoleon: A Sketch of His Life, Character, Struggles, and Achievements. Nguồn: Project Gutenberg #57070. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You are the most tantalizing fellow!

    Từ trong câu: tantalize, fellow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In default of Covent Garden or Leadenhall, a long table at an angle of the main street was set out with inviting fare tantalizing to all but the most stoical.

    Từ trong câu: tantalize, garden, long, table, angle, main, street, set

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Foolishly--you know how one does--I had left the sweetest and crispest shoots till the last, tantalizing myself pleasantly with the thought of them.

    Từ trong câu: foolishly, tantalize, know, leave, sweet, shoot, till, last

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalize trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tantalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalize: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.