Câu tiếng Anh có từ “tantalize”
63 câu thật có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalize nghĩa là trêu ngươi. tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was tantalizing work to part with them, and forever, as soon as they left her hand.
Từ trong câu: tantalize, work, part, forever, soon, leave, hand
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These persons acted thus to tantalize a camp meeting preacher who was riding on horseback ahead of them.
Từ trong câu: tantalize, person, act, thus, camp, meet, preacher, ride
Edward T. Curnick, The Kentucky Ranger. Nguồn: Project Gutenberg #20622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first letters received from him were tantalizing.
Từ trong câu: tantalize, first, letter, receive
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he smiled and took off his hat; for the maker of the tantalizing pies was looking at him through the screen door.
Từ trong câu: tantalize, smile, take, off, hat, maker, pie, look
Austin, 1885?-1933 Hall, Where the West begins. Nguồn: Project Gutenberg #74701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This had been ringing in my ears all the way, and to be compelled to proceed through the long street of the village in a closed jinrikisha was tantalizing.
Từ trong câu: tantalize, ring, ear, way, proceed, long, street, village
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalize trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalize: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.