Câu tiếng Anh có từ “tantalize”
63 câu thật có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalize nghĩa là trêu ngươi. tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Jeffrey had a form of refusal which must have been very tantalizing to his correspondents.
Từ trong câu: tantalize, form, refusal, correspondent
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She loved sometimes to tantalize and trouble him by relating incidents which brought herself and her American fiancé into close association in his mind.
Từ trong câu: tantalize, love, sometimes, trouble, relate, incident, bring, herself
John Cowper Powys, Wood and Stone: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cannonade, however, was audible enough, and its music sadly tantalized our seamen in the fleet, who burned to lend a hand in an affair which was so much to their taste.
Từ trong câu: tantalize, however, enough, music, sadly, fleet, burn, lend
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem bristles with tantalizing questions, which tempt us to spin fascinating hypotheses all the more dangerous because of their attractiveness and apparent simplicity.
Từ trong câu: fascinating, hypothesis, attractiveness, tantalize, problem, question, tempt, spin
John M. Tyler, The New Stone Age in Northern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #41649. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalize trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tantalize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalize: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.