Câu tiếng Anh có từ “sweat”
236 câu thật có từ sweat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweat nghĩa là mồ hôi. sweat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: salty fluid secreted by sweat glands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweat
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Will you die of hunger on the land which your sweat has made fertile?
Từ trong câu: sweat, die, hunger, land, make
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have never managed to make it work without a lot of sweat.
Từ trong câu: sweat, never, manage, make, work, lot
«WebObjects/EOF/Modeling/EOModeler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76433 (bản sửa đổi 3313165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"All day long I have been in a cold sweat with fear.
Từ trong câu: sweat, day, long, cold, fear
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have been allowed by Him to seek greatness with the sweat of our hands and the strength of our spirit.
Từ trong câu: sweat, greatness, allow, seek, hand, strength, spirit
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been no recent illnesses, no weight changes or night sweats.
Từ trong câu: illness, sweat, recent, weight, change, night
«Clinical cases/Case 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 2774328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have never been a model of piety, but at this juncture prayers and a cold sweat burst from me simultaneously.
Từ trong câu: model, sweat, simultaneously, piety, never, cold, burst
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have opened the collar of my tunic and breathe heavily, I sweat and my face is swollen with the strain of carrying.
Từ trong câu: heavily, sweat, strain, swell, swollen, breathe, collar, open
Erich Maria Remarque, All quiet on the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #75011. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may be that I, too, have been cursed to live by the sweat of my pen, but oh--I hate to write.
Từ trong câu: hate, but, sweat, my, may, be, to, been
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As for the labour, sweat, watching, care, and diligence, which I have used in this behalfe, I cannot shew you them at this time.
Từ trong câu: diligence, labor, sweat, watch, care, use, can, time
Reginald, 1538?-1599 Scot, The Discoverie of Witchcraft. Nguồn: Project Gutenberg #60766. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sweat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweat trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ sweat hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweat: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.