Câu tiếng Anh có từ “sweat”
236 câu thật có từ sweat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweat nghĩa là mồ hôi. sweat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: salty fluid secreted by sweat glands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweat
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Alone on the prairie, he had sweated and wrestled with the problem of getting enough to eat.
Từ trong câu: sweat, alone, problem, get, enough, eat
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The excellent beast had travelled five leagues in two hours, and had not a drop of sweat on his loins.
Từ trong câu: sweat, excellent, travel, beast, league, five, hour, drop
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His neck-tie had come undone; his hair had fallen over his forehead, which was dank with sweat; his hands trembled convulsively.
Từ trong câu: sweat, tremble, neck, forehead, fallen, tie, come, hair
André Gide, The counterfeiters. Nguồn: Project Gutenberg #76965. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your people had got into a habit of putting in nickels instead of dimes, and letting you sweat for the difference.
Từ trong câu: habit, sweat, instead, your, let, put, people, difference
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“That’s for number one,” cried the accused, wiping the sweat from his brow, for he had been talking with a vehemence that shook the house.
Từ trong câu: house, shake, sweat, wipe, talk, accuse, number, cry
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Except for flecks of foam and sweat upon his arching neck, he seemed as though he had just come out of the barn for a workout.
Từ trong câu: workout, except, sweat, neck, seem, though, come, out
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was fighting for breath, and sweat had turned his beard soggy when he reached the fence.
Từ trong câu: beard, fight, breath, sweat, turn, reach, fence
Les Savage, Treasure of the Brasada. Nguồn: Project Gutenberg #63159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sweat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweat trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ sweat hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweat: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.