Câu tiếng Anh có từ “sweat”
236 câu thật có từ sweat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweat nghĩa là mồ hôi. sweat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: salty fluid secreted by sweat glands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was so scared the sweat was running down my face in streams.
Từ trong câu: sweat, scared, running, scare, stream, run, down, face
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His face was flaming, his huge shock of yellow hair fell over his forehead, matted with sweat.
Từ trong câu: forehead, sweat, shock, face, huge, yellow, hair, fall
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tiny beads of sweat stood out on O'Keefe's forehead, and I knew he was thinking not of himself, but of Lakla.
Từ trong câu: forehead, sweat, tiny, stand, out, be, know, think
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was fighting for breath, and sweat had turned his beard soggy when he reached the fence.
Từ trong câu: beard, fight, breath, sweat, turn, reach, fence
Les Savage, Treasure of the Brasada. Nguồn: Project Gutenberg #63159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the angling flashlight illumination, his face was sweating and exultant.
Từ trong câu: exultant, angle, face, sweat
Edmond Hamilton, Last Call for Doomsday!. Nguồn: Project Gutenberg #65817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These included; skin temperature, heart rate, skin resistance; which measured how much people were sweating.
Từ trong câu: resistance, include, skin, temperature, heart, rate, measure, much
«Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148669 (bản sửa đổi 2546433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sweat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweat trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ sweat hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweat: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.