Câu tiếng Anh có từ “stereotype”
166 câu thật có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stereotype nghĩa là khuôn mẫu. stereotype là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conventional or formulaic conception or image. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stereotype
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Is it imagined that active political thought can be compelled to follow stereotyped channels?
Từ trong câu: stereotype, imagine, active, political, think, follow, channel
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a consumer stereotype that goldfish can be kept in small bowls.
Từ trong câu: stereotype, consumer, keep, small, bowl
«Animal Care/Goldfish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86730 (bản sửa đổi 4554364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Stereotypes and personality profiling can make us mentally lazy.
Từ trong câu: stereotype, personality, profile, make, mentally, lazy
«Managing Groups and Teams/Team Personalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79262 (bản sửa đổi 3442998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Surprisingly, brains can actually grow despite the "stereotype".
Từ trong câu: stereotype, surprisingly, brain, actually, grow, despite
«Developmental psychology/Chapter 12/Growing Older», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279555 (bản sửa đổi 2783245). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I will smoke a cigarette, if that can be called keeping you company," the stranger said, with his stereotyped smile.
“Tôi sẽ hút một điếu thuốc, nếu điều đó có thể gọi là bầu bạn cùng bạn,” người lạ mặt nói với nụ cười rập khuôn.
Từ trong câu: stereotype, smoke, cigarette, call, keep, company, stranger, smile
Gustave Aimard, The Indian Scout: A Story of the Aztec City. Nguồn: Project Gutenberg #44196. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Usually, these stereotypes are about women, but they can also adversely affect men in certain professions, such as nursing.
Từ trong câu: adversely, usually, stereotype, woman, affect, man, certain, profession
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author/Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217048 (bản sửa đổi 4296605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
False beliefs can perpetuate harmful stereotypes, fuel conflicts, and hinder progress.
Từ trong câu: perpetuate, false, belief, harmful, stereotype, fuel, conflict, hinder
«Understanding Misbelief/The Utility of Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319138 (bản sửa đổi 2703631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can be argued that depiction in popular culture adds to and maintains commonly perceived stereotypes, in turn harming the self esteem of obese people.
Có thể lập luận rằng sự miêu tả trong văn hóa đại chúng sẽ bổ sung và duy trì những khuôn mẫu thường được nhận thức, từ đó làm tổn hại đến lòng tự trọng của những người béo phì.
Từ trong câu: perceive, commonly, popular, depiction, stereotype, argue, culture, add
«Introduction to Sociology/Health and Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31808 (bản sửa đổi 4672879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stereotype
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereotype
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereotype trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stereotype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereotype gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stereotype?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stereotype: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.