Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stereotype”

166 câu thật có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stereotype nghĩa là khuôn mẫu. stereotype là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conventional or formulaic conception or image. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stereotype

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Stereotype threat may reduce the performance of people who belong to a negatively stereotyped group.

    Từ trong câu: stereotype, threat, reduce, performance, people, belong, negatively, group

    «Stereotype threat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428424 (bản sửa đổi 10874515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ways of flirtation are not original, and all the parallels of the early encounters might be stereotyped, as everybody knows.

    Những cách tán tỉnh không phải là nguyên bản, và tất cả những điểm tương đồng của những lần gặp gỡ ban đầu có thể là rập khuôn, như mọi người đều biết.

    Từ trong câu: stereotype, way, original, parallel, early, encounter, everybody, know

    Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wonder what the fresh clue may be; though it seems to be a stereotyped form whenever the police have made a blunder.”

    Từ trong câu: whenever, stereotype, wonder, fresh, clue, though, seem, form

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two common stereotype issues that individuals may succumb to are stereotype threat and social identity theory.

    Từ trong câu: succumb, common, stereotype, issue, individual, threat, social, identity

    «Managing Groups and Teams/Stereotyping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222456 (bản sửa đổi 3539615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we rely too heavily on assumptions, we may be buying into stereotypes, or generalizations.

    Từ trong câu: generalization, rely, heavily, assumption, buy, stereotype

    «Navigating the Diversity Landscape», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • However, a utilitarian would weigh this against the pain that may result from highly stereotyped representations of the black community.

    Từ trong câu: utilitarian, however, weigh, pain, result, highly, stereotype, representation

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/History in Blaxploitation Cinema», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411408 (bản sửa đổi 4438398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stereotype

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stereotype foundry85 lần
gender stereotype75 lần
racial stereotype35 lần
racist stereotype10 lần
stereotype plates58 lần
boston stereotype77 lần
negative stereotype69 lần
stereotype phrases26 lần
harmful stereotype13 lần
stereotype threat36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereotype

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereotype trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stereotype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereotype gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stereotype?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stereotype: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.