Câu tiếng Anh có từ “stereotype”
166 câu thật có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stereotype nghĩa là khuôn mẫu. stereotype là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conventional or formulaic conception or image. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stereotype
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The logical household use of stereotyped conceptions extends, and should extend, to all of science.
Từ trong câu: stereotype, logical, household, use, conception, extend, science
Joseph Dietzgen, The positive outcome of philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #39964. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To begin with, vapid words and stereotyped expressions should be eliminated, for many a good message has become mired in stagnant language.
Từ trong câu: stereotype, begin, word, expression, eliminate, many, good, message
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The essay should help break down stereotypes for those outsiders about Minnesota's cold weather and apparent drabness.
Bài luận sẽ giúp phá bỏ định kiến của những người ngoài cuộc về thời tiết lạnh giá và sự buồn tẻ rõ ràng của Minnesota.
Từ trong câu: drabness, essay, help, break, down, stereotype, outsider, cold
«Rhetoric and Composition/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41528 (bản sửa đổi 4369376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stereotype
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereotype
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereotype trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stereotype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereotype gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stereotype?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stereotype: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.