E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stereotype”

165 câu thật có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stereotype nghĩa là khuôn mẫu. stereotype là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conventional or formulaic conception or image. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stereotype

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A popular stereotype is that females talk a lot, but most research shows that males talk more than females.

    Từ trong câu: stereotype, popular, female, talk, lot, research, show, male

    «Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is to say stereotypes have become common vocabulary which has resulted in many people in society believing them to be real.

    Từ trong câu: stereotype, become, common, vocabulary, result, many, people, society

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Analyzing Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246589 (bản sửa đổi 4431852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stereotype

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stereotype foundry85 lần
gender stereotype75 lần
racial stereotype35 lần
racist stereotype10 lần
stereotype plates58 lần
boston stereotype77 lần
negative stereotype69 lần
stereotype phrases26 lần
harmful stereotype13 lần
stereotype threat36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereotype

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereotype trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stereotype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereotype gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stereotype?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stereotype: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.