Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stereotype”

166 câu thật có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stereotype nghĩa là khuôn mẫu. stereotype là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conventional or formulaic conception or image. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stereotype

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I would choose campaigning as a method to struggle against stereotypes.

    Từ trong câu: stereotype, choose, campaign, method, struggle

    «NCERT/Textbook Solutions/Class VII/Civics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214223 (bản sửa đổi 2554806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It would shut up mankind for ever in a stereotyped organization which is the vision of a particular thinker.

    Từ trong câu: stereotype, shut, up, mankind, ever, organization, vision, particular

    Goldwin Smith, Lectures and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #6570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, a utilitarian would weigh this against the pain that may result from highly stereotyped representations of the black community.

    Từ trong câu: utilitarian, however, weigh, pain, result, highly, stereotype, representation

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/History in Blaxploitation Cinema», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411408 (bản sửa đổi 4438398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stereotype

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stereotype foundry85 lần
gender stereotype75 lần
racial stereotype35 lần
racist stereotype10 lần
stereotype plates58 lần
boston stereotype77 lần
negative stereotype69 lần
stereotype phrases26 lần
harmful stereotype13 lần
stereotype threat36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereotype

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereotype trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ stereotype hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stereotype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereotype gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stereotype?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stereotype: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.