Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “status”

375 câu thật có từ status hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: status nghĩa là trạng thái. status là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative position or standing of things or especially persons in a society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ status

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I then called on some of the citizens, told them the status, and whatever was to be done must be done for Monday night.

    Từ trong câu: status, call, citizen, tell, whatever, monday, night

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Merchandise that has fair trade status must be given a fair trade certificate.

    Từ trong câu: merchandise, fair, trade, status, give, certificate

    «Fair trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96551 (bản sửa đổi 9921581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nevertheless, even the patent status of the core technology had to be defended in court.

    Từ trong câu: patent, nevertheless, even, status, core, technology, defend, court

    «Free Knowledge Culture Calendar/September 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416697 (bản sửa đổi 4096966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The key issue for CO status is that you must convince the board of your sincerity.

    Từ trong câu: sincerity, key, issue, status, convince, board

    «How To Beat The Draft Board/Claim», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124863 (bản sửa đổi 4220867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It means that the inhabitants of the settlement must have been of high status.

    Từ trong câu: inhabitant, mean, settlement, high, status

    «Rhynie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507852 (bản sửa đổi 7787159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Changing is something humans have to do to regain their status before the fall of man.

    Từ trong câu: regain, change, something, human, status, fall, man

    «Biblical Studies/Christianity/Christian Theology/Immutability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60069 (bản sửa đổi 3223757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The husband must pay his wife a dowry of equal status, which is required by law.

    Từ trong câu: dowry, husband, pay, wife, equal, status, require, law

    «Comparative law and justice/Yemen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107844 (bản sửa đổi 2018051). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes patients have to be put into a coma to stop very bad status epilepticus.

    Từ trong câu: coma, sometimes, patient, put, stop, bad, status

    «Status epilepticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455717 (bản sửa đổi 10802381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng status

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
status quo658 lần
socioeconomic status253 lần
refugee status166 lần
marital status112 lần
social status773 lần
economic status200 lần
legal status224 lần
saturation status40 lần
nutritional status37 lần
exit status74 lần
status updates30 lần
status equals38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ status

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ status trong kho câu?
Kho câu có 375 câu có từ status hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ status xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ status gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ status?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ status: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.