Câu tiếng Anh có từ “status”
375 câu thật có từ status hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: status nghĩa là trạng thái. status là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative position or standing of things or especially persons in a society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ status
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The tribe of Nu had progressed far beyond the status of the beasts.
Từ trong câu: status, tribe, progress, far, beyond, beast
Edgar Rice Burroughs, The eternal savage. Nguồn: Project Gutenberg #70002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was indignant now, made so by offended pride, because of the affront my words had put upon her social status.
Từ trong câu: status, indignant, now, make, offend, pride, because, word
Ross Beeckman, Princess Zara. Nguồn: Project Gutenberg #24427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he had been a mayor, he understood how to solve that delicate problem, with the secret of which he alone was acquainted, Cosette’s civil status.
Từ trong câu: status, mayor, understand, solve, delicate, problem, secret, alone
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The same social status had been thus far given no hint of the chasm that was to open between us.
Từ trong câu: hint, status, social, thus, far, give, open
D. Howard Gwinn, The gold of Ophir. Nguồn: Project Gutenberg #77959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You also used the expression that he strove to maintain the status or milieu in which he had brought himself.
Từ trong câu: milieu, use, expression, maintain, status, bring, himself
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The counties replaced the previous district councils which had enjoyed city status.
Từ trong câu: county, replace, previous, district, council, enjoy, city, status
«City status in the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76042 (bản sửa đổi 10448176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng status
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ status
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ status trong kho câu?
- Kho câu có 375 câu có từ status hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ status xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ status gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ status?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ status: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.