E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “status”

371 câu thật có từ status hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: status nghĩa là trạng thái. status là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative position or standing of things or especially persons in a society. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The black bar below the display indicates status information, such as the frame number of the size, about the displayed image.

    Từ trong câu: status, black, bar, below, display, indicate, information, frame

    «SwisTrack/Working with the Display», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132307 (bản sửa đổi 1578060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng status

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • status quo658 lần
  • socioeconomic status253 lần
  • refugee status166 lần
  • marital status112 lần
  • social status773 lần
  • economic status200 lần
  • legal status224 lần
  • saturation status40 lần
  • nutritional status37 lần
  • exit status74 lần
  • status updates30 lần
  • status equals38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ status

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ status trong kho câu?
Kho câu có 371 câu có từ status hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ status xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ status gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ status?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ status: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.