E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “status”

375 câu thật có từ status hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: status nghĩa là trạng thái. status là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative position or standing of things or especially persons in a society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ status

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "His occasional appearance at the French club would raise his status, removing any light touches with his junketings, perhaps turning them into dignified ceremonies.

    Từ trong câu: status, occasional, appearance, club, raise, remove, light, touch

    Grant M. Overton, When Winter Comes to Main Street. Nguồn: Project Gutenberg #27116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The underlying purpose of it would seem to be the separation of the races in status.

    Từ trong câu: separation, status, underlie, purpose, seem, race

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We would recommend a periodic checkup of the status of the patient.

    Chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra định kỳ tình trạng của bệnh nhân.

    Từ trong câu: checkup, recommend, periodic, status, patient

    «Biological Psychology/Psychological Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96846 (bản sửa đổi 3225799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He therefore decreed that she would be raised to the status of Empress, following the precedent recently established for Shoshi.

    Từ trong câu: establish, recently, raise, status, therefore, follow

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Middle Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79823 (bản sửa đổi 4475670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Negroes would look out of place, out of status, in the dress circle or the grand-stand; their place, signifying their status, is the peanut-gallery, or the bleachers.

    Từ trong câu: peanut, look, out, place, status, dress, circle, grand

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this case, variants would reflect the difference in social status or even different types of situations they are used in.

    Từ trong câu: variant, case, reflect, difference, social, status, even, different

    «Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng status

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
status quo658 lần
socioeconomic status253 lần
refugee status166 lần
marital status112 lần
social status773 lần
economic status200 lần
legal status224 lần
saturation status40 lần
nutritional status37 lần
exit status74 lần
status updates30 lần
status equals38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ status

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ status trong kho câu?
Kho câu có 375 câu có từ status hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ status xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ status gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ status?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ status: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.