Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slim”

182 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slim

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • They always ran but I was slim in those days and could catch them.

    Từ trong câu: slim, always, run, day, catch

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otters are long and slim animals that can be longer than a meter.

    Từ trong câu: slim, otter, long, animal, meter

    «Otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79110 (bản sửa đổi 9364353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A screwdriver that is too slim can damage the slot, too wide can tear the materials.

    Từ trong câu: slim, damage, slot, wide, tear, material

    «Screw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14170 (bản sửa đổi 10324592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I swear, I can’t hardly realize it yet,” declared Slim.

    Từ trong câu: slim, swear, hardly, realize, declare

    W. C. Tuttle, Thicker than water. Nguồn: Project Gutenberg #72528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both slim people and overweight ones can have cellulite.

    Từ trong câu: slim, people, overweight, one

    «Cellulite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122733 (bản sửa đổi 8949823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could see among the thick flowering shrubs her tall slim figure clothed in white.

    Từ trong câu: thick, figure, tall, flower, slim, see, among, white

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their sacks were slim, and with his own the three partners could rake together only two hundred dollars.

    Từ trong câu: together, partner, own, could, hundred, slim, dollar

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If two residues have different charges, chance that they can substitute for one another is very slim.

    Từ trong câu: residue, different, charge, chance, substitute, another, slim

    «Biochemistry/Bioinformatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244772 (bản sửa đổi 2567214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Of course, if you go too far, you'll have an oversize car, but you could reduce it again," said Slim.

    Từ trong câu: oversize, course, go, far, car, reduce, again, slim

    Noel M. Loomis, Parking, unlimited. Nguồn: Project Gutenberg #70387. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tall slim429 lần
slim waist116 lần
slim figure440 lần
slim lim25 lần
slim girlish39 lần
slim waisted21 lần
slim graceful80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.