Câu tiếng Anh có từ “slim”
140 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For rapid freezing, food needed to be in slim rectangular slabs.
Từ trong câu: slim, rapid, freeze, food, need, rectangular, slab
«Fish finger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62993 (bản sửa đổi 11004129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What she makes by teaching is a pretty slim subsistence.
Từ trong câu: subsistence, slim, make, teach, pretty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the front door he gave Holly’s slim brown hand a long and surreptitious squeeze.
Từ trong câu: surreptitious, front, door, give, slim, brown, hand, long
John Galsworthy, The Forsyte saga - Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If two residues have different charges, chance that they can substitute for one another is very slim.
Từ trong câu: residue, different, charge, chance, substitute, another, slim
«Biochemistry/Bioinformatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244772 (bản sửa đổi 2567214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.