Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slim”

182 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slim

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Boers had taught us that to be successful we must be slim, swift, and sudden.

    Từ trong câu: slim, teach, successful, swift, sudden

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slim had to be helped to a sitting position, for the circulation had long since stopped in his feet and hands.

    Từ trong câu: circulation, slim, help, sit, position, long, since, stop

    Graham M. Dean, Slim Evans and His Horse Lightning. Nguồn: Project Gutenberg #44923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They, however, were "slim" at the core, and their slimness was responsible for some lamentable occurrences with which we shall have to deal anon.

    Từ trong câu: core, slim, however, responsible, occurrence, deal

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such strategy is exceedingly slim; but they who make use of semi-savages must themselves for the time being be accounted near akin to them.

    Từ trong câu: strategy, slim, make, use, semi, themselves, time, account

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were arranged with a curbing to protect, or keep slim-footed mules out of their way, so they had to avoid the pedestrians only.

    Từ trong câu: pedestrian, arrange, protect, keep, slim, foot, mule, out

    Oscar Micheaux, The Forged Note: A Romance of the Darker Races. Nguồn: Project Gutenberg #39548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tall slim429 lần
slim waist116 lần
slim figure440 lần
slim lim25 lần
slim girlish39 lần
slim waisted21 lần
slim graceful80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.