Câu tiếng Anh có từ “slim”
182 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Slim is the kind of man that many men would want to develop into - a natural, charismatic leader.
Từ trong câu: slim, kind, man, many, want, develop, natural, leader
«Of Mice and Men/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230264 (bản sửa đổi 2311288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A slim, graceful figure of medium height, with a face that in some towns would have attracted more attention than the attire.
Từ trong câu: attire, slim, graceful, figure, medium, height, face, town
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slim threw up his gun again, but McHague did not wait to see where the next shot would strike.
Từ trong câu: wait, gun, throw, next, strike, do, slim, up
W. C. Tuttle, Rustlers' roost. Nguồn: Project Gutenberg #78402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She took a seat on the edge of the table, and sat swinging her slim, rose-colored legs, and wondering what it would be best to do.
Từ trong câu: swing, take, seat, edge, table, sit, slim, rise
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.