E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slim”

140 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Otters are long and slim animals that can be longer than a meter.

    Từ trong câu: slim, otter, long, animal, meter

    «Otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79110 (bản sửa đổi 9364353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Douglass: Slim, but even taller than McLoughlin; his hands reached below his knees.

    Từ trong câu: slim, even, tall, hand, reach, below, knee

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A slim, graceful figure of medium height, with a face that in some towns would have attracted more attention than the attire.

    Từ trong câu: attire, slim, graceful, figure, medium, height, face, town

    Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tall slim429 lần
slim waist116 lần
slim figure440 lần
slim lim25 lần
slim girlish39 lần
slim waisted21 lần
slim graceful80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.