Câu tiếng Anh có từ “slim”
182 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slim
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However deserving of advancement a man may be, he realizes he has but a slim chance to succeed if his worth is unrecognized.
Từ trong câu: slim, however, deserve, advancement, man, realize, chance, succeed
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In men, physical attractiveness may include slim waist and height.
Từ trong câu: waist, slim, man, physical, attractiveness, include, height
«Healthy lifestyle/Physical attractiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167362 (bản sửa đổi 2388673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A casual observer might have noted that one was a slim, swarthy, but wiry, smart-looking man of about thirty.
Một người quan sát bình thường có thể nhận thấy rằng đó là một người đàn ông mảnh khảnh, ngăm đen nhưng rắn rỏi, trông thông minh, khoảng ba mươi tuổi.
Từ trong câu: casual, observer, note, slim, smart, look, man, thirty
Gordon Stables, In Far Bolivia: A Story of a Strange Wild Land. Nguồn: Project Gutenberg #39728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.