Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slim”

182 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slim

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The outcome was disappointing, with the right only obtaining a slim majority.

    Từ trong câu: slim, outcome, disappoint, right, obtain, majority

    «WikiJournal Preprints/Fascism and Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250004 (bản sửa đổi 2261453). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I hardly realised then that this slim, graceful girl was doing all the work herself, it looked so easy and simple.

    Từ trong câu: slim, hardly, realise, graceful, girl, do, work, herself

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were looking at a slim, narrow hull, lying at anchor, silent and motionless on the drab expanse of water.

    Từ trong câu: anchor, hull, slim, look, narrow, lie, silent, motionless

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her spirit sank a little at the sight of the slim-waisted waitresses in black, with bewitching mob-caps on their haughty heads, who were moving disdainfully between the tables.

    Từ trong câu: haughty, waitress, spirit, sink, little, sight, slim, black

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tall slim429 lần
slim waist116 lần
slim figure440 lần
slim lim25 lần
slim girlish39 lần
slim waisted21 lần
slim graceful80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.