Câu tiếng Anh có từ “slim”
140 câu thật có từ slim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, you will be limited to using slim expansion cards as well.
Từ trong câu: slim, however, limit, use, expansion, card, well
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He said, "Pretty slim chances, but we will pray about it."
Từ trong câu: slim, pretty, chance, pray
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We shall put you in regular training, and you'll soon be slim enough to creep into a lady's stocking.
Từ trong câu: slim, put, regular, train, soon, enough, stock
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doctors say that the chances are slim that he will return to consciousness or return to a meaningful level of activity.
Từ trong câu: slim, doctor, chance, return, consciousness, meaningful, level, activity
«Israeli PM Ariel Sharon receives feeding tube», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32472 (bản sửa đổi 4820434). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng slim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slim trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ slim hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slim: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.