E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shall”

70 câu thật có từ shall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shall nghĩa là sẽ, phải (trợ động từ khuyết thiếu chỉ tương lai, lời đề nghị hoặc nghĩa vụ pháp lý). shall là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used with first person pronouns to express the future or make offers and suggestions, or in formal rules to express obligation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shall

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • If we do not need it, we shall not call for it.

    Từ trong câu: shall, call, need

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I saw Christ up there, and I shall never scoff again."

    Từ trong câu: again, scoff, shall, saw, never, up

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But keep up your courage, my child; we shall not be taken to-day, nor to-morrow.

    Từ trong câu: courage, keep, shall, nor, child, up, take, day

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore I cannot express of my desire but as I say again We shall not be civilized at once, but we shall in the future.

    Từ trong câu: again, once, shall, express, therefore, future, desire, can

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a step shall I fall, down which you shall not follow and be dragged yourself.

    Từ trong câu: fall, yourself, follow, shall, step, drag, down

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is a little incident I shall not forget in a hurry.”

    Từ trong câu: forget, hurry, incident, shall, little

    George Goodchild, The monster of Grammont. Nguồn: Project Gutenberg #78776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never shall I forget my feelings as I approached the theatre for my first rehearsal.

    Từ trong câu: first, approach, forget, never, shall, theatre, theater, as

    Jessie Millward, Myself and others. Nguồn: Project Gutenberg #79737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Never shall I invite you to risk any danger in which I myself do not share.

    Từ trong câu: invite, never, risk, myself, shall, any, share, danger

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are taking on a full load of lying-downs straight from three Field Ambulances, so we shall be very busy; not arrived yet.

    Từ trong câu: full, three, straight, busy, load, shall, lie, down

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shall see22.259 lần
shall go16.268 lần
shall find10.048 lần
shall hear6.523 lần
shall take8.786 lần
shall die4.697 lần
shall come8.760 lần
shall get6.581 lần
shall make7.189 lần
shall meet4.092 lần
ye shall3.900 lần
shall know7.980 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shall trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ shall hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shall: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.