Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shall”

274 câu thật có từ shall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shall nghĩa là sẽ, phải (trợ động từ khuyết thiếu chỉ tương lai, lời đề nghị hoặc nghĩa vụ pháp lý). shall là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used with first person pronouns to express the future or make offers and suggestions, or in formal rules to express obligation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shall

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It might be that I shall be called back to the schooner sooner than I expect.

    Từ trong câu: shall, expect, soon, call, back

    Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide. Nguồn: Project Gutenberg #78581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Shall we all think it over a bit?’ he asked apologetically, ‘and perhaps some of us may see differently next week.’

    Từ trong câu: shall, differently, bit, think, ask, perhaps, see, next

    Phyllis Bottome, The Kingfisher. Nguồn: Project Gutenberg #79126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If a plea of guilty shall be entered, judgment may be entered thereon without further proceedings.

    Từ trong câu: guilty, enter, shall, proceed, judgment, further

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, as I suppose you may wish some little time for preparation, I shall dismiss school at two o'clock.

    Từ trong câu: dismiss, preparation, shall, o'clock, suppose, wish, little, time

    Lucy Ellen Guernsey, The blue socks. Nguồn: Project Gutenberg #78280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That you may appreciate my plan I shall briefly outline the history of the race.

    Từ trong câu: briefly, plan, appreciate, shall, history, outline, race

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Presently, of course, we shall liberate some few shares, so that there may be some actual dealings.

    Từ trong câu: so, course, we, shall, may, be, liberate, actual

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even if I live I shall not be without uneasiness as to what he may attempt through indirect influence.

    Từ trong câu: attempt, without, influence, shall, may, through, even, what

    George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shall see22.259 lần
shall go16.268 lần
shall find10.048 lần
shall hear6.523 lần
shall take8.786 lần
shall die4.697 lần
shall come8.760 lần
shall get6.581 lần
shall make7.189 lần
shall meet4.092 lần
ye shall3.900 lần
shall know7.980 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shall trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ shall hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shall: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.