Câu tiếng Anh có từ “shall”
70 câu thật có từ shall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shall nghĩa là sẽ, phải (trợ động từ khuyết thiếu chỉ tương lai, lời đề nghị hoặc nghĩa vụ pháp lý). shall là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used with first person pronouns to express the future or make offers and suggestions, or in formal rules to express obligation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shall
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In comparing his opinion with my own I shall consider also the hypotheses entertained by others.
Từ trong câu: hypothesis, entertain, opinion, shall, compare, my, he, own
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shall trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ shall hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shall: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.