Câu tiếng Anh có từ “shall”
274 câu thật có từ shall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shall nghĩa là sẽ, phải (trợ động từ khuyết thiếu chỉ tương lai, lời đề nghị hoặc nghĩa vụ pháp lý). shall là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used with first person pronouns to express the future or make offers and suggestions, or in formal rules to express obligation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shall
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Shall I tell you the secret of the whole world?
Từ trong câu: shall, whole, world, secret, tell
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I confess that this thought cast me down very much?
Từ trong câu: cast, shall, confess, think, down, much
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I tell you how Mrs. Rushworth looked when your name was mentioned?
Từ trong câu: look, mention, shall, when, name, tell, mrs
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall we brand every appeal to arms within a city’s limits without taking the object into a consideration?
Từ trong câu: within, limit, without, shall, brand, consideration, appeal, object
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I exhibit your noble qualities, and convince you why you are worth more than any young man that I know?
Từ trong câu: noble, know, convince, exhibit, shall, more, young, your
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shall trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ shall hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shall: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.