Câu tiếng Anh có từ “seedling”
87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seedling
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mulberries can be grown from seeds, which is the best idea as seedling-grown trees are generally healthier.
Từ trong câu: seedling, grow, seed, best, idea, tree, generally, healthy
«Mulberry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40699 (bản sửa đổi 8382437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the unfavorable conditions which seedling plants must struggle against is too much heat, if they are kept in the living-room.
Từ trong câu: seedling, condition, plant, struggle, much, heat, keep, live
Eben E. Rexford, A-B-C of Vegetable Gardening. Nguồn: Project Gutenberg #46052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stems formed by seedlings and awakening underground organs are usually surrounded by plants or other objects which cut off more or less sunlight.
Từ trong câu: seedling, stem, form, underground, organ, usually, surround, plant
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is supposed to be a seedling of Wyoming which it resembles very much in both fruit and vine characters and surpasses in both.
Từ trong câu: seedling, suppose, resemble, much, fruit, character
U. P. Hedrick, The grapes of New York. Nguồn: Project Gutenberg #45978. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maggie Delafield was passive for the time being, because that which would make her active was no more than a tiny seedling in her heart.
Maggie Delafield lúc này đang thụ động, bởi vì điều khiến cô chủ động chỉ là một hạt giống nhỏ bé trong trái tim cô.
Từ trong câu: seedling, passive, time, because, make, active, tiny, heart
Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, however, two, three, or more of the ovules become fertilised, thus producing an acorn which will give rise to as many separate seedling trees.
Từ trong câu: seedling, sometimes, however, become, thus, produce, give, rise
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That would have taken place in most instances but for fires which ran periodically through the slashings until all seedlings were destroyed.
Từ trong câu: periodically, slash, take, place, instance, fire, run, until
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seedling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bonheur seedling | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.