Câu tiếng Anh có từ “seedling”
87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seedling
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Seedlings are thinned to five or six plants per hole six weeks after planting.
Từ trong câu: seedling, thin, five, six, plant, per, hole, week
«Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is quite common in vegetable or flower seedlings that were exposed to cold conditions, before they were planted in the ground.
Từ trong câu: seedling, quite, common, vegetable, flower, expose, cold, condition
«Biennial plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62115 (bản sửa đổi 8428342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As such, even seedlings with the same parent tree can show difference in such aspects as leaf size and shape, and colour.
Từ trong câu: seedling, even, parent, tree, show, difference, aspect, leaf
«Horticulture/Acer palmatum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141411 (bản sửa đổi 3336097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The seedlings were thinned as soon as they appeared above ground, so that an equal number were left on the two sides.
Từ trong câu: seedling, thin, soon, appear, above, ground, equal, number
Charles Darwin, The Effects of Cross & Self-Fertilisation in the Vegetable Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #4346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The student should obtain a variety of seeds or seedlings of our wild plants and forest trees in order to study these interesting early stages.
Từ trong câu: seedling, student, obtain, variety, seed, wild, plant, forest
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seedling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bonheur seedling | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.