Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seedling”

87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seedling

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Having a series, as above described, before them, the pupils should draw the seedlings.

    Từ trong câu: seedling, series, above, describe, pupil, draw

    Jane Newell Moore, Outlines of Lessons in Botany, Part I; from Seed to Leaf For the Use of Teachers, or Mothers Studying with Their Children. Nguồn: Project Gutenberg #10726. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In these holes, layers of soil and manure should be placed before putting the seedlings.

    Từ trong câu: seedling, hole, layer, soil, place, put

    «Mujje Tulye from Uganda/Growing coffee in Mbale», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308342 (bản sửa đổi 3657636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Seedlings grow quickly in warm weather, so should not be started before the planting area is prepared.

    Từ trong câu: seedling, grow, quickly, warm, weather, start, plant, area

    «Horticulture/Summer Squash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80920 (bản sửa đổi 1503131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Clones should be treated like seedlings.

    Từ trong câu: seedling, clone, treat, like

    «Marijuana Cultivation/Cloning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193318 (bản sửa đổi 4338475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The student should obtain a variety of seeds or seedlings of our wild plants and forest trees in order to study these interesting early stages.

    Từ trong câu: seedling, student, obtain, variety, seed, wild, plant, forest

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Preferably these nuts should be of fair or medium size for the variety to give the young seedling a fair start in life.

    Từ trong câu: preferably, seedling, nut, fair, medium, size, variety, give

    H. Harold Hume, The Pecan and its Culture. Nguồn: Project Gutenberg #28065. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seedling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonheur seedling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.