Câu tiếng Anh có từ “seedling”
87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seedling
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, seedlings can survive dormant once well established even in the driest of places.
Từ trong câu: seedling, however, survive, once, well, establish, even, dry
«Juncaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171705 (bản sửa đổi 9487319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From the Houghton have been grown two seedlings that now are justly the most popular.
Từ trong câu: seedling, grow, now, justly, popular
Edward Payson Roe, Success with Small Fruits. Nguồn: Project Gutenberg #6117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Seedlings are much the best for bedding out, they are so much stronger and more bushy.
Từ trong câu: seedling, much, best, bed, out, strong
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mulberries can be grown from seeds, which is the best idea as seedling-grown trees are generally healthier.
Từ trong câu: seedling, grow, seed, best, idea, tree, generally, healthy
«Mulberry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40699 (bản sửa đổi 8382437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The seedbeds are kept well cultivated and free of weeds so that the seedlings may have the best opportunities for rapid growth.
Từ trong câu: seedling, keep, well, cultivate, free, weed, best, opportunity
Charles Lathrop Pack, The School Book of Forestry. Nguồn: Project Gutenberg #11587. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They germinate in eight or ten days, and the greatest care is required to keep the tender seedlings from damping off or drying out.
Từ trong câu: seedling, eight, ten, day, great, care, require, keep
Ida D. Bennett, The Flower Garden. Nguồn: Project Gutenberg #54606. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seedling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bonheur seedling | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.