Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seedling”

87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seedling

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Even those involved in the production of GM seedlings are not in total agreement.

    Từ trong câu: seedling, even, involve, production, total, agreement

    «Genetic engineering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33730 (bản sửa đổi 10736004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Planting a tree is useful, but simply putting a seedling in the ground is not enough.

    Từ trong câu: seedling, plant, tree, useful, simply, put, ground, enough

    «A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Seedlings grow quickly in warm weather, so should not be started before the planting area is prepared.

    Từ trong câu: seedling, grow, quickly, warm, weather, start, plant, area

    «Horticulture/Summer Squash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80920 (bản sửa đổi 1503131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Generally, they are not a pest, although young seedlings in greenhouses can be sometimes eaten by these creatures.

    Từ trong câu: seedling, generally, pest, although, young, greenhouse, sometimes, eat

    «Millipede», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48285 (bản sửa đổi 10971426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most seedlings do not survive in closed forest canopy situations.

    Từ trong câu: seedling, survive, close, forest, situation

    «Horticulture/Acer rubrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142116 (bản sửa đổi 4418785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Never water overhead until the seedlings are acclimated and have perfect form as ferns, and even then water at the edges of the pots.

    Từ trong câu: pot, overhead, seedling, never, water, until, perfect, form

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seedling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonheur seedling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.