Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seedling”

87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seedling

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • From the Houghton have been grown two seedlings that now are justly the most popular.

    Từ trong câu: seedling, grow, now, justly, popular

    Edward Payson Roe, Success with Small Fruits. Nguồn: Project Gutenberg #6117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been told that an adult who has the seedlings brought to his or her hand can stick in a thousand an hour.

    Từ trong câu: seedling, tell, adult, bring, hand, stick, thousand, hour

    J. W. Robertson Scott, The foundations of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #14613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wiesner has found that a seedling of the vetch is sensitive to an amount of light represented by one ten-millionth of a unit represented by a Roscoe-Bunsen flame.

    Từ trong câu: seedling, find, sensitive, amount, light, represent, ten, unit

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spruce forests, clumps of seedlings are often seen where logs have decayed and fallen to dust.

    Từ trong câu: dust, seedling, fallen, forest, often, see, log, decay

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They germinate in a few days after they find suitable soil, and before the end of the summer the seedlings have grown several leaves.

    Từ trong câu: summer, seedling, day, find, suitable, soil, end, grow

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seedling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonheur seedling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.