E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seedling”

87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seedling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It begins growth of new cells in young seedlings at the tips of roots and shoots (forming buds, among other things).

    Từ trong câu: seedling, begin, growth, new, cell, young, tip, root

    «Meristem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67089 (bản sửa đổi 10998356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Six weeks later, three vigorous seedlings per hole are selected, and the others are removed by cutting them off at ground level.

    Từ trong câu: seedling, six, week, late, vigorous, per, hole, select

    «Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Seedling trees are coming up by the thousand, while flowers and plants with strange berries that I cannot remember having seen before are everywhere.

    Từ trong câu: seedling, tree, come, up, thousand, flower, plant, strange

    Peter McArthur, In Pastures Green. Nguồn: Project Gutenberg #48318. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Preferably these nuts should be of fair or medium size for the variety to give the young seedling a fair start in life.

    Từ trong câu: preferably, seedling, nut, fair, medium, size, variety, give

    H. Harold Hume, The Pecan and its Culture. Nguồn: Project Gutenberg #28065. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seedling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonheur seedling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.