Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seedling”

87 câu thật có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seedling nghĩa là cây giống. seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seedling

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He ordered that the seedlings were planted on the north side of Nasavrky hill.

    Từ trong câu: seedling, order, plant, north, side, hill

    «Kaštanka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316284 (bản sửa đổi 7836571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I interpreted these failures of growing the seedlings as faults within us to cultivate virtues.

    Từ trong câu: seedling, interpret, failure, grow, fault, cultivate, virtue

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jasbir's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103501 (bản sửa đổi 1677817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “He is Amby Seedling, the chap who used to sometimes come and help at Talbothays,” she explained indifferently.

    Từ trong câu: seedling, use, sometimes, come, help, explain

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One day she gave him a so-called cactus seedling, supposed to have come from the land of Judaea.

    Từ trong câu: seedling, day, give, call, suppose, come, land

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The seedlings were thinned as soon as they appeared above ground, so that an equal number were left on the two sides.

    Từ trong câu: seedling, thin, soon, appear, above, ground, equal, number

    Charles Darwin, The Effects of Cross & Self-Fertilisation in the Vegetable Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #4346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He named the Newman and Wild Goose among other so-called seedlings that were very good.

    Từ trong câu: goose, seedling, name, wild, among, call, good

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seedling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonheur seedling9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedling trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ seedling hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seedling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedling: can và could (11 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.