Câu tiếng Anh có từ “scream”
414 câu thật có từ scream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scream nghĩa là hét lên. scream là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter a sudden loud cry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scream
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“Let’s have no more staring and screaming, else we’ll have you strapped for a madman.
Từ trong câu: scream, stare, else
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I WILL find out about her," she screamed after him.
Từ trong câu: scream, find, out
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will not make a scene, or scream and yell.
Từ trong câu: scream, yell, make, scene
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219568 (bản sửa đổi 3445327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At this point, Godot will let out a scream.
Từ trong câu: scream, point, let, out
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 3: Recipe for Turnabout/Part 4-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433813 (bản sửa đổi 3927008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Jump up behind me,” he whispered, “and we’ll get shot of the screaming cats in a jiffy!”
Từ trong câu: cat, scream, jump, up, behind, whisper, get, shot
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ll be sorry for this!” he screamed, adding an oath, which is better omitted.
Từ trong câu: omit, sorry, scream, add, oath, better
Horatio, Jr. Alger, Strive and Succeed; or, The Progress of Walter Conrad. Nguồn: Project Gutenberg #56207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Lies!” screamed the widow; “av’ you say lies to me agin, in this house, I’ll smash the bones of ye myself, with the broom-handle.
“Nói dối!” bà góa hét lên; “Nếu ngươi còn nói dối ta nữa, trong nhà này, ta sẽ tự tay đập nát xương của ngươi bằng cán chổi.
Từ trong câu: broom, lie, scream, widow, house, smash, bone, you
Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I will have one, you cruel wretch!” she screamed, darting her hand into the fire, and drawing forth some half-consumed fragments, at the expense of her fingers.
Từ trong câu: fragment, expense, drawing, cruel, scream, hand, fire, draw
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You are very stiff,” said Heathcliff, “I know that: but you’ll force me to pinch the baby and make it scream before it moves your charity.
Từ trong câu: stiff, know, force, baby, make, scream, move, charity
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He’s a big lad to cry like a baby, but when he’s in a passion he’ll fair scream just to frighten us.
Từ trong câu: passion, big, cry, like, baby, fair, scream, frighten
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scream
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scream trong kho câu?
- Kho câu có 414 câu có từ scream hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scream: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (46 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.