Câu tiếng Anh có từ “scientifically”
130 câu thật có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scientifically nghĩa là một cách khoa học. scientifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to science. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scientifically
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He believed this because they both were measures that could not be scientifically proven.
Từ trong câu: scientifically, believe, because, measure, prove
«Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292473 (bản sửa đổi 2476625). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He did this thoroughly and scientifically, and probably ten minutes elapsed ere he turned around again.
Anh ấy làm việc này một cách kỹ lưỡng và khoa học, và có lẽ phải mất mười phút anh ấy mới quay lại.
Từ trong câu: scientifically, thoroughly, probably, ten, minute, turn, around, again
E. Werner, "Clear the Track!" A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35201. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they made their own way inside, and Harry began to truss up the prisoner more scientifically.
Từ trong câu: scientifically, make, way, inside, begin, up, prisoner
James Fiske, Facing the German Foe. Nguồn: Project Gutenberg #19957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He doubted that police were that scientifically interested in him.
Từ trong câu: scientifically, doubt, police, interest
F. L. Wallace, Tangle Hold. Nguồn: Project Gutenberg #32161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor was he unacquainted with music, but could both sing and play upon the harp sweetly and scientifically.
Từ trong câu: scientifically, music, sing, play
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt I was becoming scientifically interesting.
Từ trong câu: scientifically, feel, become, interest
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew that, like her mother, Thérèse was watching them scientifically, as if they were a pair of insects.
Từ trong câu: scientifically, know, like, mother, watch, pair, insect
Louis Bromfield, Early autumn. Nguồn: Project Gutenberg #72406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There I found, in a certain class of books, scientifically formulated, the simple sociological concepts I had already worked out for myself.
Từ trong câu: scientifically, find, certain, class, book, formulate, simple, concept
Jack London, Revolution, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So we got the big biplane together and loaded it with our scientifically compressed baggage: the camera, of course; the glasses; a supply of concentrated food.
Từ trong câu: scientifically, camera, load, baggage, concentrate, get, big, together
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was scientific, and he gazed scientifically at that woman, the sister of a degenerate, a degenerate herself—of a murdering type.
Từ trong câu: sister, type, scientific, gaze, scientifically, woman, herself, murder
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scientifically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scientifically literate | 10 lần |
| scientifically validated | 9 lần |
| scientifically proven | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scientifically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scientifically trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scientifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scientifically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scientifically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scientifically: Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.