Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scientifically”

130 câu thật có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scientifically nghĩa là một cách khoa học. scientifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to science. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scientifically

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • People who are thinking scientifically pay attention to the significant figures used when reporting results.

    Từ trong câu: attention, significant, people, think, scientifically, pay, figure, use

    «Thinking Scientifically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241142 (bản sửa đổi 2789390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scientifically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scientifically literate10 lần
scientifically validated9 lần
scientifically proven30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scientifically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scientifically trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scientifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scientifically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scientifically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scientifically: Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.