Câu tiếng Anh có từ “scientifically”
130 câu thật có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scientifically nghĩa là một cách khoa học. scientifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to science. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scientifically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such a phenomenon might be difficult to demonstrate scientifically, though.
Từ trong câu: scientifically, phenomenon, difficult, demonstrate, though
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are some scientific concepts too sacred to be debated?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216803 (bản sửa đổi 2010432). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It may, for some practical or even historical purpose, be really more true than the statement which is scientifically more exact.
Từ trong câu: scientifically, practical, even, historical, purpose, really, true, statement
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Comrade Ossipon might have been said to be terrified scientifically in addition to all other kinds of fear.
Từ trong câu: terrified, addition, kind, scientifically, fear
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If opponents can cast HFCS as something contrived or scientifically engineered, it may help foster negative sentiments.
Từ trong câu: contrive, opponent, cast, something, scientifically, engineer, help, foster
«Lentis/High-Fructose Corn Syrup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241694 (bản sửa đổi 4630928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Transcendent purpose and creative will in the universe may be scientifically validated but do not thereby become the effective cause of every natural phenomenon.
Từ trong câu: validate, purpose, creative, universe, scientifically, thereby, become, effective
Reinhold Niebuhr, Does civilization need religion?. Nguồn: Project Gutenberg #77050. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scientifically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scientifically literate | 10 lần |
| scientifically validated | 9 lần |
| scientifically proven | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scientifically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scientifically trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scientifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scientifically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scientifically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scientifically: Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.