Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scientifically”

130 câu thật có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scientifically nghĩa là một cách khoa học. scientifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to science. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scientifically

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The most uncomfortable visit I ever paid was to the most scientifically correct house.

    Từ trong câu: scientifically, uncomfortable, visit, ever, paid, correct, house

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also one of the most scientifically important fossil vertebrates.

    Từ trong câu: scientifically, important, fossil

    «Eusthenopteron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085148 (bản sửa đổi 10581534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The result was the most scientifically-fought battle of the war.

    Từ trong câu: scientifically, result, fight, battle, war

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thinking scientifically provides the most reliable methods to evaluate factual claims.

    Từ trong câu: scientifically, think, provide, reliable, method, evaluate, factual, claim

    «Knowing How You Know/Divided by epistemology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274297 (bản sửa đổi 2651119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The most reliable epistemologies are based on thinking scientifically.

    Từ trong câu: scientifically, reliable, base, think

    «Living Wisely/Advance no falsehoods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265944 (bản sửa đổi 2651111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Pennsylvania Hall was one of the most commodious and splendid buildings in the city, scientifically ventilated and brilliantly lighted with gas.

    Từ trong câu: ventilate, scientifically, hall, build, city, brilliantly, light, gas

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Less than fifty years ago, the most of the hypnotic phenomena which are now scientifically classified were likewise looked upon as fraudulent.

    Từ trong câu: likewise, classify, scientifically, less, fifty, year, ago, phenomenon

    Maurice Maeterlinck, Gleanings from Maeterlinck. Nguồn: Project Gutenberg #67625. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scientifically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scientifically literate10 lần
scientifically validated9 lần
scientifically proven30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scientifically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scientifically trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ scientifically hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scientifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scientifically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scientifically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scientifically: Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.