E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scent”

211 câu thật có từ scent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scent nghĩa là hương thơm. scent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scent

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The scent of flowering milkweed distilled out into the hot sunshine was heavy and sweet.

    Từ trong câu: distill, scent, flower, out, hot, sunshine, heavy, sweet

    Edith Summers Kelley, Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #61201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He followed the new scent into a thicket and found Nig.

    Từ trong câu: thicket, scent, follow, new, find

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All breathed the scent of opulent summer, of the season of fruits.

    Từ trong câu: opulent, breathe, scent, summer, season, fruit

    T. G. Tucker, Platform Monologues. Nguồn: Project Gutenberg #18969. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You know Blondeau, he has a very pointed and very malicious nose, and he delights to scent out the absent.

    Từ trong câu: malicious, absent, scent, know, point, nose, delight, out

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dog, hampered by brush and going only by scent, follows implicitly the trail.

    Từ trong câu: hamper, dog, brush, go, scent, follow, trail

    Saxton T. Pope, Hunting with the Bow & Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #8084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Head northwest to reach the gatehouse to Violet City, "The City of Nostalgic Scents".

    Từ trong câu: nostalgic, head, northwest, reach, violet, city, scent

    «Pokémon Crystal/Exploring Route 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435500 (bản sửa đổi 4083211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some even think they may have used very simple distillation to collect scents.

    Từ trong câu: distillation, even, think, use, simple, collect, scent

    «Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A malicious joke begun in anger, Mr. Arthur Symons has described it, from which "beauty exudes like the scent of a poisonous flower."

    Từ trong câu: exude, malicious, joke, begin, anger, mr, describe, beauty

    Elizabeth Robins Pennell, The Life of James McNeill Whistler. Nguồn: Project Gutenberg #47363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scent bottle246 lần
scent bottles114 lần
scent of violets69 lần
false scent257 lần
keen scent179 lần
aromatic scent54 lần
sweet scent407 lần
scent of roses106 lần
delicious scent92 lần
scent of flowers223 lần
wrong scent281 lần
fragrant scent47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scent trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ scent hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scent: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.