Câu tiếng Anh có từ “scent”
218 câu thật có từ scent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scent nghĩa là hương thơm. scent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They don't care for strange scents,--they like plain animals better than perfumed ones.
Từ trong câu: scent, care, strange, like, plain, animal, better, one
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will live longer without water and scent it farther than any known animal save the camel.
Từ trong câu: scent, live, long, water, far, know, animal, save
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did not they too, in youth, scent from afar the battle they knew better than to enter without the certainty of winning?
Từ trong câu: scent, youth, battle, know, better, enter, certainty, win
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maria, who began to like her bow-window better than ever, sat near it to scent the fragrance of her flowers.
Từ trong câu: fragrance, scent, begin, like, bow, window, better, ever
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scent trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ scent hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scent: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.