Câu tiếng Anh có từ “scent”
168 câu thật có từ scent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scent nghĩa là hương thơm. scent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A scent we know, like a favorite perfume or the smell of fresh bread, can bring back strong memories or feelings.
Từ trong câu: perfume, scent, know, like, favorite, smell, fresh, bread
«Sense of smell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24824 (bản sửa đổi 10897577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog children admired every single flower, smelling its delicious scent and sang a song in honor of the great father.
Từ trong câu: admire, frog, child, every, single, flower, smell, delicious
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many people find gardens relaxing especially if the garden is full flowers with strong scents.
Từ trong câu: relax, many, people, find, garden, especially, full, flower
«Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7102 (bản sửa đổi 10693443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the latter case, a visitor will either want to track back, or follow further scents.
Từ trong câu: visitor, latter, case, either, want, track, back, follow
«Authoring Webpages/Adapting a webpage for visual browsers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6786 (bản sửa đổi 4046159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scent trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ scent hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scent: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.