Câu tiếng Anh có từ “scent”
232 câu thật có từ scent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scent nghĩa là hương thơm. scent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Did not they too, in youth, scent from afar the battle they knew better than to enter without the certainty of winning?
Từ trong câu: scent, youth, battle, know, better, enter, certainty, win
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was ever air so fresh and cool, or country scents so sweet?
Từ trong câu: fresh, scent, ever, air, cool, country, sweet
Francis Everton, The Dalehouse murder. Nguồn: Project Gutenberg #71374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is there any possible way of guessing approximately how long a scent will remain?
Có cách nào để đoán được mùi hương sẽ lưu lại trong bao lâu không?
Từ trong câu: approximately, possible, way, guess, long, scent, remain
Bram Stoker, The Lair of the White Worm. Nguồn: Project Gutenberg #1188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scent trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ scent hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scent: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.