Câu tiếng Anh có từ “scent”
232 câu thật có từ scent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scent nghĩa là hương thơm. scent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is the scent of powder in what he writes, the vivid reality of sight and understanding.
Từ trong câu: scent, powder, write, vivid, reality, sight, understand
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kulmervan laid the nozzle end on the bed—there was a slight hissing sound, and the room became sweet with a subtle scent.
Từ trong câu: subtle, scent, lay, end, bed, slight, sound, room
Ella M. Scrymsour, The Perfect World: A romance of strange people and strange places. Nguồn: Project Gutenberg #61028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There is no smell which might have interfered with his power of scent.
Từ trong câu: interfere, power, scent, smell
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A frog was croaking in a runlet; there was a faint spicy scent of lemons.
Từ trong câu: spicy, frog, faint, scent, lemon
John Galsworthy, Villa Rubein, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there were ample signs that I had not come upon a false scent.
Từ trong câu: ample, sign, come, false, scent
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scent trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ scent hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scent: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.