Câu tiếng Anh có từ “sandy”
209 câu thật có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandy nghĩa là nhiều cát, phủ đầy cát; có màu vàng nâu nhạt như màu cát. sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: covered with or consisting mostly of sand; having a light yellowish-brown color like sand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Dick and Sandy hurried on their way, their flesh still creeping from the scene they had witnessed.
Từ trong câu: sandy, hurry, way, flesh, still, scene, witness
M. M. Oblinger, Dick Kent with the Eskimos. Nguồn: Project Gutenberg #50816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before it was established, the place had been a sandy beach that stretched to the river.
Từ trong câu: river, sandy, beach, establish, stretch, place
Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sandy had confided in him before, and knew his worth.
Từ trong câu: confide, sandy, know, worth
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Owing to the fact that the hostile shells had so often fallen in sandy ground, their effect had been neutralised.
Từ trong câu: neutralise, sandy, owe, fact, hostile, shell, often, fall
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sandy was engaged in an interesting conversation with an aged old priest who had stopped at the mission with some newspapers.
Từ trong câu: aged, sandy, engage, interest, conversation, age, old, priest
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in Arizona and New Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #59490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond the boundaries of the plantation, George had noticed a dry, sandy knoll, shaded by a few trees; there they made the grave.
Từ trong câu: boundary, grave, dry, sandy, notice, shade, few, beyond
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Webb had tried to swim from the Battery in New York to Sandy Hook, a distance comparable to the Channel crossing, and had failed.
Từ trong câu: comparable, try, swim, battery, new, sandy, hook, distance
Nat Fleischer, 50 years at ringside. Nguồn: Project Gutenberg #78585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Hello, Bricks," greeted a lad, giving Jimmy the nickname that had been bestowed on him because of his sandy hair.
Từ trong câu: nickname, hello, brick, greet, give, bestow, because, sandy
Frank V. Webster, The Newsboy Partners; Or, Who Was Dick Box?. Nguồn: Project Gutenberg #32537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandy trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandy: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.